bâtir

/batiʁ/to buildB1

Nhóm
Họ 1 — nhóm 2, `-iss-` ở số nhiều
Đi với
tân ngữ trực tiếp — Takes a direct object

Sơ đồ cấu tạo — cần thuộc gì

Ba phần này phải thuộc; mọi thì khác đều dựng từ chúng.

Dạng nous
bâtissons
Hiện tạiprésentđúng quy tắc

Số ít — gốc ngắn

bât-+-is -is -it

Hiện tạiprésentđúng quy tắc

Số nhiều — gốc của nous

bâtiss-+-ons -ez -ent

Imparfaitimparfaitđúng quy tắc

bâtiss-+-ais -ais -ait -ions -iez -aient

Phân từ hiện tạiparticipe-présentđúng quy tắc

bâtiss-+-ant

Subjonctifsubjonctif-présentđúng quy tắc

Dựng từ ils; nous và vous giống imparfait

bâtiss-+-e -es -e -ent

Nguyên thể
bâtir
Tương lai đơnfutur-simpleđúng quy tắc

bâtir-+-ai -as -a -ons -ez -ont

Điều kiệnconditionnel-présentđúng quy tắc

Gốc tương lai + đuôi imparfait

bâtir-+-ais -ais -ait -ions -iez -aient

Tương lai gầnfutur-procheđúng quy tắc

aller + nguyên thể

bâtir

Quá khứ phân từ
bâti

Chia với avoir

Passé composépassé-composéđúng quy tắc

avoir (hiện tại) + quá khứ phân từ

bâti

Quá khứ hoàn thànhplus-que-parfaitđúng quy tắc

Trợ động từ ở imparfait + quá khứ phân từ

bâti

Cách chia

présent
tôije bâtis/ʒə bati/I build
bạntu bâtis/ty bati/you build
anh ấy/cô ấyil bâtit/il bati/he builds
chúng tôinous bâtissons/nu batisɔ̃/we build
các bạnvous bâtissez/vu batise/you build
họils bâtissent/il batis/they build

Ví dụ

  • Ils bâtissent une maison.

    /il ba.tis yn mɛ.zɔ̃/

    They're building a house.

  • Nous bâtissons une petite maison.

    /nu ba.ti.sɔ̃.z‿yn pə.tit mɛ.zɔ̃/

    We're building a small house.

  • Que bâtissez-vous ?

    /kə ba.ti.se.vu/

    What are you building?

Ghi chú

  • construire is commoner in everyday speech; bâtir sounds slightly more formal or literary, and survives in le bâtiment.