attacher

/ataʃe/to fastenB1

Nhóm
Nhóm 1 — `-er` quy tắc
Đi với
tân ngữ trực tiếp — Takes a direct object

Sơ đồ cấu tạo — cần thuộc gì

Ba phần này phải thuộc; mọi thì khác đều dựng từ chúng.

Dạng nous
attachons
Hiện tạiprésentđúng quy tắc

Số ít — gốc ngắn

attach-+-e -es -e

Hiện tạiprésentđúng quy tắc

Số nhiều — gốc của nous

attach-+-ons -ez -ent

Imparfaitimparfaitđúng quy tắc

attach-+-ais -ais -ait -ions -iez -aient

Phân từ hiện tạiparticipe-présentđúng quy tắc

attach-+-ant

Subjonctifsubjonctif-présentđúng quy tắc

Dựng từ ils; nous và vous giống imparfait

attach-+-e -es -e -ent

Nguyên thể
attacher
Tương lai đơnfutur-simpleđúng quy tắc

attacher-+-ai -as -a -ons -ez -ont

Điều kiệnconditionnel-présentđúng quy tắc

Gốc tương lai + đuôi imparfait

attacher-+-ais -ais -ait -ions -iez -aient

Tương lai gầnfutur-procheđúng quy tắc

aller + nguyên thể

attacher

Quá khứ phân từ
attaché

Chia với avoir

Passé composépassé-composéđúng quy tắc

avoir (hiện tại) + quá khứ phân từ

attaché

Quá khứ hoàn thànhplus-que-parfaitđúng quy tắc

Trợ động từ ở imparfait + quá khứ phân từ

attaché

Cách chia

présent
tôij'attache/ʒataʃ/I fasten
bạntu attaches/ty ataʃ/you fasten
anh ấy/cô ấyil attache/il ataʃ/he fastens
chúng tôinous attachons/nuz ataʃɔ̃/we fasten
các bạnvous attachez/vuz ataʃe/you fasten
họils attachent/ilz ataʃ/they fasten

Ví dụ

  • Attache ta ceinture.

    /a.taʃ ta sɛ̃.tyʁ/

    Fasten your seatbelt.

  • J'ai attaché le chien.

    /ʒe a.ta.ʃe lə ʃjɛ̃/

    I tied the dog up.

  • Ne l'attache pas.

    /nə la.taʃ pa/

    Don't tie it up.

Cụm cố định

  • attacher sa ceinture

    to fasten one's seatbelt

  • attacher de l'importance

    to attach importance

Ghi chú

  • attacher de l'importance à is the ordinary way to say you care about something — literally "to attach importance to".