agir

/aʒiʁ/to actB1

Nhóm
Họ 1 — nhóm 2, `-iss-` ở số nhiều
Đi với
không tân ngữ — No object — and the reflexive il s'agit de is a separate, impersonal verb

Sơ đồ cấu tạo — cần thuộc gì

Ba phần này phải thuộc; mọi thì khác đều dựng từ chúng.

Dạng nous
agissons
Hiện tạiprésentđúng quy tắc

Số ít — gốc ngắn

ag-+-is -is -it

Hiện tạiprésentđúng quy tắc

Số nhiều — gốc của nous

agiss-+-ons -ez -ent

Imparfaitimparfaitđúng quy tắc

agiss-+-ais -ais -ait -ions -iez -aient

Phân từ hiện tạiparticipe-présentđúng quy tắc

agiss-+-ant

Subjonctifsubjonctif-présentđúng quy tắc

Dựng từ ils; nous và vous giống imparfait

agiss-+-e -es -e -ent

Nguyên thể
agir
Tương lai đơnfutur-simpleđúng quy tắc

agir-+-ai -as -a -ons -ez -ont

Điều kiệnconditionnel-présentđúng quy tắc

Gốc tương lai + đuôi imparfait

agir-+-ais -ais -ait -ions -iez -aient

Tương lai gầnfutur-procheđúng quy tắc

aller + nguyên thể

agir

Quá khứ phân từ
agi

Chia với avoir

Passé composépassé-composéđúng quy tắc

avoir (hiện tại) + quá khứ phân từ

agi

Quá khứ hoàn thànhplus-que-parfaitđúng quy tắc

Trợ động từ ở imparfait + quá khứ phân từ

agi

Cách chia

présent
tôij'agis/ʒaʒi/I act
bạntu agis/ty aʒi/you act
anh ấy/cô ấyil agit/il aʒi/he acts
chúng tôinous agissons/nuz aʒisɔ̃/we act
các bạnvous agissez/vuz aʒise/you act
họils agissent/ilz aʒis/they act

Ví dụ

  • Il faut agir.

    /il fo.t‿a.ʒiʁ/

    We have to act.

  • De quoi s'agit-il ?

    /də kwa sa.ʒi.til/

    What's it about?

  • Il s'agit d'un problème technique.

    /il sa.ʒi dœ̃ pʁɔ.blɛm tɛk.nik/

    It's a technical problem.

Cụm cố định

  • il s'agit de

    it is about

  • agir vite

    to act fast

Ghi chú

  • il s'agit de only ever has il as its subject. You cannot say je m'agis. To say what a book is about, the subject stays il: Il s'agit d'un homme qui…