acheter

/aʃte/to buyA1

Nhóm
Nhóm 1 — `-er` quy tắc
Đi với
tân ngữ trực tiếp — Takes a direct object: acheter quelque chose

Sơ đồ cấu tạo — cần thuộc gì

Ba phần này phải thuộc; mọi thì khác đều dựng từ chúng.

Dạng nous
achetons
Hiện tạiprésentgốc từ đổi

Số ít — gốc ngắn

achèt-+-e -es -e

Hiện tạiprésent1 ngoại lệ

Động từ hình ủng — ils lấy lại gốc số ít

achet-+-ons -ez -ent

  • ils achètentquy tắc cho ra achetent
Imparfaitimparfaitđúng quy tắc

achet-+-ais -ais -ait -ions -iez -aient

Phân từ hiện tạiparticipe-présentđúng quy tắc

achet-+-ant

Subjonctifsubjonctif-présentđúng quy tắc

Dựng từ ils; nous và vous giống imparfait

achèt-+-e -es -e -ent

Nguyên thể
acheter
Tương lai đơnfutur-simplegốc từ đổi

achèter-+-ai -as -a -ons -ez -ont

Điều kiệnconditionnel-présentđúng quy tắc

Gốc tương lai + đuôi imparfait

achèter-+-ais -ais -ait -ions -iez -aient

Tương lai gầnfutur-procheđúng quy tắc

aller + nguyên thể

acheter

Quá khứ phân từ
acheté

Chia với avoir

Passé composépassé-composéđúng quy tắc

avoir (hiện tại) + quá khứ phân từ

acheté

Quá khứ hoàn thànhplus-que-parfaitđúng quy tắc

Trợ động từ ở imparfait + quá khứ phân từ

acheté

Cách chia

présent
tôij'achète/ʒaʃɛt/I buy
bạntu achètes/ty aʃɛt/you buy
anh ấy/cô ấyil achète/il aʃɛt/he buys
chúng tôinous achetons/nuz aʃtɔ̃/we buy
các bạnvous achetez/vuz aʃte/you buy
họils achètent/ilz aʃɛt/they buy

Ví dụ

  • J'achète un livre.

    /ʒa.ʃɛt œ̃ livʁ/

    I'm buying a book.

  • Nous achetons du pain.

    /nu.z‿aʃ.tɔ̃ dy pɛ̃/

    We're buying bread.

  • Qu'est-ce que tu achètes ?

    /kɛs.kə ty a.ʃɛt/

    What are you buying?

Ghi chú

  • The stem takes an accent in the four silent-ending persons: j'achète but nous achetons. See verbes-orthographe.